Chuyển đến nội dung chính

Bài đăng

Saint-Eloy, Finistère – Wikipedia tiếng Việt

Saint-Eloy


Hành chính
Quốc gia
Pháp
Vùng

Bretagne
Tỉnh

Finistère
Quận

Brest
Tổng

Daoulas
Liên xã

Pays de Landerneau-Daoulas
Xã (thị) trưởng

François Rannou
(2001-2008)
Thống kê
Độ cao

65–298 m (213–978 ft)
Diện tích đất1
12,42 km2 (4,80 sq mi)
Nhân khẩu1
174  
 - Mật độ

14 /km2 (36 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính

29246/ 29460
2Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.
Các bài đăng gần đây

TeXnicCenter – Wikipedia tiếng Việt

TeXnicCenter phát hiện lỗi trong file văn bản LaTeX.
TeXnicCenter là phần mềm hỗ trợ soạn thảo văn bản LaTeX. TeXnicCenter là phần mềm tự do nhưng chỉ chạy được trên nền Windows, và thường đi kèm với MikTeX trong ProteXt, một bộ sắp chữ LaTeX trong môi trường Windows. Hiện nay, phần mềm đã có hơn 1 triệu lượt tải xuống[1].
Mặc dù TeXnicCenter mới đạt được phiên bản 1.0 ổn định vào cuối năm 2008 nhưng nó có những tính năng ưu việt, như trợ giúp điền từ thông minh (intellisense). Ngoài ra, thanh công cụ của TeXnicCenter cũng có khá nhiều chức năng hỗ trợ những người mới bắt đầu làm quen với LaTeX.
TeXnicCenter kết nối tốt với các file văn bản kết quả (DVI) khá tốt. Chẳng hạn, nếu tìm ra một chỗ cần sửa thì khi click chuột vào trong file DVI sẽ nhảy đến đoạn văn bản tương ứng trong file TeX đang soạn thảo bởi TeXnicCenter.
Phiên bản mới 2.0 của TeXnicCenter có một số tính năng mới:

Cửa sổ soạn thảo dựa trên Scintilla với những đặc điểm tiện dung như gấp code, phóng to thu nhỏ chữ...
Hỗ trợ Uni…

Edern – Wikipedia tiếng Việt

Edern


Hành chính
Quốc gia
Pháp
Vùng

Bretagne
Tỉnh

Finistère
Quận

Quimper
Tổng

Briec
Liên xã

Pays Glazik
Xã (thị) trưởng

Jean-Paul Cozien
(2001-2008)
Thống kê
Độ cao

82–256 m (269–840 ft)
Diện tích đất1
39,98 km2 (15,44 sq mi)
Nhân khẩu1
1.804  
 - Mật độ

45 /km2 (120 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính

29048/ 29510
2Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.
Edern (tiếng Breton: Edern) là một xã của tỉnh Finistère, thuộc vùng Bretagne, miền tây bắc Pháp.

Mục lục
1Dân số
2Xem thêm
3Tham khảo
4Liên kết ngoài



Người dân ở Edern được gọi là Édernois.


Xã của tỉnh Finistère

Mayors of Finistère Association (tiếng Pháp);
INSEE (tiếng Anh);
IGN (tiếng Anh)
Official website (tiếng Pháp)
French Ministry of Culture list for Edern (tiếng Pháp)xts Xã của tỉnh Finistère Argol · Arzano · Audierne · Bannalec · Baye · Bénodet · Berrien · Beuzec-Cap-Sizun · Bodilis · Bohars · Bolazec · Botmeur · Botsorhel · Bourg-Blanc · Brasparts · Brélès · Brennilis · Brest · Briec · Brignoga…

Sainte-Sève – Wikipedia tiếng Việt

Sainte-Sève


Hành chính
Quốc gia
Pháp
Vùng

Bretagne
Tỉnh

Finistère
Quận

Morlaix
Tổng

Morlaix
Liên xã

Morlaix
Xã (thị) trưởng

Yvon Hervé
(2001-2008)
Thống kê
Độ cao

29–121 m (95–397 ft)
Diện tích đất1
9,98 km2 (3,85 sq mi)
Nhân khẩu1
787  
 - Mật độ

79 /km2 (200 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính

29265/ 29600
2Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.
Sainte-Sève (tiếng Breton: Sant-Seo) là một xã của tỉnh Finistère, thuộc vùng Bretagne, miền tây bắc Pháp.

Mục lục
1Dân số
2Xem thêm
3Tham khảo
4Liên kết ngoài



Người dân ở Sainte-Sève được gọi là Saint-Sévistes.


Xã của tỉnh Finistère

Mayors of Finistère Association (tiếng Pháp);
INSEE (tiếng Anh);
IGN (tiếng Anh)
French Ministry of Culture list for Sainte-Sève (tiếng Pháp)xts Xã của tỉnh Finistère Argol · Arzano · Audierne · Bannalec · Baye · Bénodet · Berrien · Beuzec-Cap-Sizun · Bodilis · Bohars · Bolazec · Botmeur · Botsorhel · Bourg-Blanc · Brasparts · Brélès · Brennilis · Brest · Briec · Brignogan-Plage ·

Sân vận động Bung Karno – Wikipedia tiếng Việt

Tọa độ: 6°13′6,88″N106°48′9,04″Đ / 6,21667°N 106,8°Đ / -6.21667; 106.80000

Sân vận động Gelora Bung Karno
Stadion Utama Gelora Bung Karno
GBK, SUGBK, Stadion Utama, Stadion Senayan

Sân vận động Gelora Bung Karno Tên cũ
Gelora Senayan Main Stadium (1969–17 tháng 1 năm 2001)Vị trí
Gelora, Tanah Abang, Trung Jakarta, IndonesiaTọa độ
6°13′7″N106°48′9″Đ / 6,21861°N 106,8025°Đ / -6.21861; 106.80250Giao thông công cộng
Gelora Bung KarnoChủ sở hữu
Chính phủ IndonesiaNhà điều hành
Pusat Pengelolaan Kompleks Gelora Bung Karno (Trung tâm quản lý phức hợp Gelora Bung Karno)Số phòng điều hành
4[1]Sức chứa
77.193[2]br>
Lịch sử sức chứa
110.000 (1962–2007)
88.083 (2007–2016)
77.193 (2018–hiện tại) Kỷ lục khán giả
150,000
Persib Bandung v PSMS Medan
(Ngày 23 tháng 2 năm 1985)[3]Kích thước sân
105 nhân 68 m (344 nhân 223 ft)Mặt sân
Manila grassCông trình xây dựngKhởi công
Ngày 8 tháng 2 năm 1960 (toàn bộ phức hợp)Khánh thành
Ngày 21 tháng 7 năm 1962Sửa chữa lại
2016–2017Đóng cửa
2016–2018Mở cửa lại
Ngày 14 tháng 1 năm …

Nara – Wikipedia tiếng Việt

Tỉnh Nara
奈良県
—  Tỉnh  —Chuyển tự Nhật văn • Kanji
奈良県 • Rōmaji
Nara-ken




Hiệu kỳ
Biểu hiệu

Vị trí tỉnh Nara trên bản đồ Nhật Bản.
Tỉnh Nara
Tọa độ: 34°41′6,7″B135°49′58,6″Đ / 34,68333°B 135,81667°Đ / 34.68333; 135.81667Tọa độ: 34°41′6,7″B135°49′58,6″Đ / 34,68333°B 135,81667°Đ / 34.68333; 135.81667Quốc gia
Nhật BảnVùng
KinkiĐảo
HonshuLập tỉnh
4 tháng 11 năm 1887 (tái lập)Đặt tên theo
Thành phố Nara Thủ phủ
Thành phố NaraPhân chia hành chính
7 huyện
39 hạtChính quyền • Thống đốc
Arai Shōgo • Phó Thống đốc
Okuda Yoshinori, Matsutani Yukikazu, Maeda Tsutomu • Văn phòng tỉnh
30, phường Noboriōjicho, thành phố Nara 〒630-8501
Điện thoại: (+81) 074-222-1101Diện tích • Tổng cộng
3.690,94 km2 (1.42.508 mi2) • Mặt nước
0,5% • Rừng
76,8%Thứ hạng diện tích
40Dân số (1 tháng 10 năm 2015) • Tổng cộng
1.364.316 • Thứ hạng
30 • Mật độ
370/km2 (1,000/mi2)GDP (danh nghĩa, 2014) • Tổng số
JP¥ 3.541 tỉ • Theo đầu người
JP¥ 2,534 triệu • Tăng trưởng

Crosey-le-Grand – Wikipedia tiếng Việt

Crosey-le-Grand


Hành chính
Quốc gia
Pháp
Vùng

Bourgogne-Franche-Comté
Tỉnh

Doubs
Quận

Montbéliard
Tổng

Clerval
Liên xã

Vallon de Sancey
Thống kê
Độ cao

439–687 m (1.440–2.254 ft)
Diện tích đất1
10,28 km2 (3,97 sq mi)
Nhân khẩu1
178  
 - Mật độ

17 /km2 (44 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính

25177/ 25340
2Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.
Crosey-le-Grand là một xã của tỉnh Doubs, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền đông nước Pháp.


Điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số là 178.
Ước lượng năm 2004 là 169.


Xã của tỉnh Doubs

INSEE (tiếng Anh)
IGN (tiếng Anh)xts Xã của tỉnh Doubs Abbans-Dessous · Abbans-Dessus · Abbenans · Abbévillers · Accolans · Adam-lès-Passavant · Adam-lès-Vercel · Aibre · Aïssey · Allenjoie · Les Alliés · Allondans · Amagney · Amancey · Amathay-Vésigneux · Amondans · Anteuil · Appenans · Arbouans · Arc-et-Senans · Arc-sous-Cicon · Arc-sous-Montenot · Arcey · Arçon · Arguel · Athose · Aubonne · Audeux · Aud…